Quả cà tím tiếng Anh là gì

Quả cà tím trong tiếng Anh được gọi là “eggplant”. Đây là loại quả được trồng từ cây thuộc họ cà, và được sử dụng như một loại rau trong ẩm thực.

Quả cà tím tiếng Anh là eggplant, phiên âm /’eg.plɑːnt/.

Quả cà tím là loại quả có vỏ màu tím sẫm, mọng nhiều cùi thịt, đường kính nhỏ hơn 3 cm ở cây mọc hoang dại, nhưng lớn hơn rất nhiều ở các giống trồng.

Quả cà tím chứa nhiều hạt nhỏ và mềm.

Quả cà tím tươi có mùi vị không hấp dẫn nhưng khi chế biến sẽ trở thành dễ chịu hơn và giàu hương vị.

Tác dụng của quả cà tím là giảm cân, thanh nhiệt, giải độc, lợi tiểu, hạ huyết áp, chống táo bón, chống thiếu máu, tốt cho xương, giảm cholesterol trong máu, hỗ trợ điều trị bệnh dạ dày.

Lưu ý khi dùng quả cà tím:

Không ăn quả cà tím quá nhiều vì có thể gây độc do solanine trong quả cà tím có tác dụng phụ gây kích thích lên hệ hô hấp và gây mê.

Không nấu quả cà tím ở nhiệt độ quá cao vì sẽ thất thoát nhiều chất dinh dưỡng.

Nên ăn cả vỏ quả cà tím vì vỏ quả cà tím chứa nhiều vitamin nhóm B và vitamin C có lợi cho sức khỏe.

Những người mắc bệnh hen suyễn, bệnh thận không nên ăn cà tím bởi có chứa lượng oxalate cao dễ gây nên sỏi thận.

Một số câu tiếng Anh về quả cà tím:

It’s an eggplant.

Chỉ là quả cà tím thôi.

Now, take a look at this pest feasting on an eggplant.

Bây giờ, xin mời nhìn vào loại sâu ăn quả cà tím này.

Two-thirds of the world ‘s eggplant is grown in New Jersey.

Hai phần ba cây cà tím của thế giới này được trồng ở New Jersey.

Bài viết quả cà tím tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi Daiquangminh.org.

0906765092