IT tiếng Nhật là gì

“IT” trong tiếng Nhật là “情報テクノロジー (じょうほうテクノロジー – jōhō tekunorojī).” “I” trong đó biểu thị cho “Information” có nghĩa là “thông tin,” “T” là “Technology” có nghĩa là “công nghệ.” Thuật ngữ “IT” là viết tắt trong tiếng Anh của cụm từ “Information Technology.”

IT tiếng Nhật là 情報テクノロジー(じょうほうテクノロジー). Các lĩnh vực chính của công nghệ thông tin bao gồm quá trình tiếp thu, xử lý, lưu trữ và phổ biến hóa âm thanh, phim ảnh, văn bản và thông tin số bởi các vi điện tử dựa trên sự kết hợp giữa máy tính và truyền thông.

Một vài lĩnh vực hiện đại và nổi bật của công nghệ thông tin như: các tiêu chuẩn Web thế hệ tiếp theo, sinh tin học, điện toán đám mây, hệ thống thông tin toàn cầu, tri thức quy mô lớn và nhiều lĩnh vực khác.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến IT:

ブラウザ: Trình duyệt web

タブ: Tab

ワード :Trình soạn thảo word.

カスタマイズ: Tùy chỉnh

インターネット: Mạng internet.

バグ:Lỗi

ソースコード: Mã nguồn

インストール: Thiết lập, cài đặt

スーパー管理者(スーパーかんりしゃ): Quản trị viên

Một số câu ví dụ tiếng Nhật liên quan đến IT:

1.AIなどの情報テクノロジーの進化により、ロボット分野は飛躍的な発展を遂げ、ネットワークを通じてこれまでの限られた場所での活用から私たちの暮らしに関わる場所での活用へと変わりつつあります

AI nado no jouhou tekunorojii no shinka ni yori, robotto bunya wa hiyakutekina hatten o toge, nettowaaku o tsuujite kore made no kagira reta basho de no katsuyou kara watashitachi no kurashi ni kakawaru basho de no katsuyou e to kawaritsutsu arimasu

Với sự phát triển của công nghệ thông tin như trí tuệ nhân tạo AI, lĩnh vực robot đã có những bước phát triển vượt bậc, và thông qua mạng lưới liên kết, nó đang thay đổi từ việc được sử dụng ở những nơi còn nhiều hạn chế sang được sử dụng ở những nơi gắn liền đến cuộc sống của chúng ta.

2. 情報テクノロジーが 効果的な投資を実現します

Jouhou tekunorojii ga koukatekina toushi o jitsugen shimasu

Công nghệ thông tin cho phép tiến hành đầu tư một cách hiệu quả.

Bài viết IT tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi daiquangminh.org.

0906765092